die Grüne
số nhiều: die Grünen · sinh cách: der Grüne
die Grüne nghĩa là đảng viên đảng xanh.
Cũng là một dạng biến đổi của grün — Xanh, xanh lá cây, xanh lục, lục.
Cũng là một dạng biến đổi của Grüner — Đảng viên đảng xanh.
Nghĩa của Grüne
Danh từ · giống cái
- Đảng viên đảng xanh.
Biến cách của Grüne (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Grüne | die Grüne |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Grüner | der Grüner |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Grüner | den Grünen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Grüne | die Grüne |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ greenness; female green (member of an environmentalist party), female environmentalist
Câu hỏi thường gặp
Grüne nghĩa là gì?
Grüne (danh từ) nghĩa là đảng viên đảng xanh.
Grüne là der, die hay das?
Grüne là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Grüne); số nhiều: die Grünen.