TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Grüner

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Grüne · sinh cách: des Grünen

der Grüner nghĩa là đảng viên đảng xanh.

Cũng là một dạng biến đổi của grün — Xanh, xanh lá cây, xanh lục, lục.
Cũng là một dạng biến đổi của Grüne — Đảng viên đảng xanh.

Nghĩa của Grüner

Danh từ · giống đực

  1. Đảng viên đảng xanh.

Biến cách của Grüner (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Grünerdie Grüne
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Grünender Grüner
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Grünemden Grünen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Grünendie Grüne

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Grüner

Cụm từ, thành ngữ với Grüner

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ green (member of an environmentalist party; supporter of green politics), environmentalist (male or of unspecified gender); the German green party, 'Die Grünen' or since 1993 'Bündnis 90/Die Grünen'; the Austrian green party, 'Die Grünen – Die Grüne Alternative'

Câu hỏi thường gặp

Grüner nghĩa là gì?

Grüner (danh từ) nghĩa là đảng viên đảng xanh.

Grüner là der, die hay das?

Grüner là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Grüner); số nhiều: die Grüne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.