TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

hocken

giọng máy của trình duyệt

hocken nghĩa là ngồi xổm, ngồi chồm hỗm.

Nghĩa của hocken

Động từ

  1. Ngồi xổm, ngồi chồm hỗm.

Chia động từ hocken

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: gehocktPhân từ I: hockend

Hiện tại Präsens

  • ich hocke
  • du hockst
  • er/sie/es hockt
  • wir hocken
  • ihr hockt
  • sie/Sie hocken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich hockte
  • du hocktest
  • er/sie/es hockte
  • wir hockten
  • ihr hocktet
  • sie/Sie hockten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin gehockt
  • du bist gehockt
  • er/sie/es ist gehockt
  • wir sind gehockt
  • ihr seid gehockt
  • sie/Sie sind gehockt

Tương lai Futur I

  • ich werde hocken
  • du wirst hocken
  • er/sie/es wird hocken
  • wir werden hocken
  • ihr werdet hocken
  • sie/Sie werden hocken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich hocke
  • du hockest
  • er/sie/es hocke
  • wir hocken
  • ihr hocket
  • sie/Sie hocken

Mệnh lệnh Imperativ

  • hock! (du)
  • hockt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hocken

Đồng nghĩa

Họ từ của hocken

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to squat; to crouch; to sit in a huddled position; to sit (in general)

Câu hỏi thường gặp

hocken nghĩa là gì?

hocken (động từ) nghĩa là ngồi xổm, ngồi chồm hỗm.

Chia động từ hocken ở thì hiện tại thế nào?

ich hocke, du hockst, er/sie/es hockt, wir hocken, ihr hockt, sie/Sie hocken. Phân từ II: gehockt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.