die Imagination
số nhiều: die Imaginationen · sinh cách: der Imagination
die Imagination nghĩa là sự hình dung, sự tưởng tượng.
Nghĩa của Imagination
Danh từ · giống cái
- Sự hình dung, sự tưởng tượng.
Biến cách của Imagination (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Imagination | die Imaginationen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Imagination | der Imaginationen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Imagination | den Imaginationen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Imagination | die Imaginationen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Imagination
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ imagination (image-making power of the mind)
Câu hỏi thường gặp
Imagination nghĩa là gì?
Imagination (danh từ) nghĩa là sự hình dung, sự tưởng tượng.
Imagination là der, die hay das?
Imagination là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Imagination); số nhiều: die Imaginationen.