TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Imagination

danh từ giống cái
/ˌimaɡinaˈt͡si̯oːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Imaginationen · sinh cách: der Imagination

die Imagination nghĩa là sự hình dung, sự tưởng tượng.

Nghĩa của Imagination

Danh từ · giống cái

  1. Sự hình dung, sự tưởng tượng.

Biến cách của Imagination (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Imaginationdie Imaginationen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Imaginationder Imaginationen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Imaginationden Imaginationen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Imaginationdie Imaginationen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Imagination

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ imagination (image-making power of the mind)

Câu hỏi thường gặp

Imagination nghĩa là gì?

Imagination (danh từ) nghĩa là sự hình dung, sự tưởng tượng.

Imagination là der, die hay das?

Imagination là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Imagination); số nhiều: die Imaginationen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.