jauchzen
jauchzen nghĩa là cổ vũ.
Nghĩa của jauchzen
Động từ
- Cổ vũ.
Chia động từ jauchzen
Hiện tại Präsens
- ich jauchze
- du jauchzt
- er/sie/es jauchzt
- wir jauchzen
- ihr jauchzt
- sie/Sie jauchzen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich jauchzte
- du jauchztest
- er/sie/es jauchzte
- wir jauchzten
- ihr jauchztet
- sie/Sie jauchzten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gejauchzt
- du hast gejauchzt
- er/sie/es hat gejauchzt
- wir haben gejauchzt
- ihr habt gejauchzt
- sie/Sie haben gejauchzt
Tương lai Futur I
- ich werde jauchzen
- du wirst jauchzen
- er/sie/es wird jauchzen
- wir werden jauchzen
- ihr werdet jauchzen
- sie/Sie werden jauchzen
Giả định I Konjunktiv I
- ich jauchze
- du jauchzest
- er/sie/es jauchze
- wir jauchzen
- ihr jauchzet
- sie/Sie jauchzen
Mệnh lệnh Imperativ
- jauchz! (du)
- jauchzt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jauchzen
Đồng nghĩa
Họ từ của jauchzen
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to give a high-pitched (often inadvertent) cry of exultation; to rejoice, jubilate, cheer
Câu hỏi thường gặp
jauchzen nghĩa là gì?
jauchzen (động từ) nghĩa là cổ vũ.
Chia động từ jauchzen ở thì hiện tại thế nào?
ich jauchze, du jauchzt, er/sie/es jauchzt, wir jauchzen, ihr jauchzt, sie/Sie jauchzen. Phân từ II: gejauchzt.