TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

jauchzen

/ˈjaʊ̯xt͡sən/ giọng máy của trình duyệt

jauchzen nghĩa là cổ vũ.

Nghĩa của jauchzen

Động từ

  1. Cổ vũ.

Chia động từ jauchzen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gejauchztPhân từ I: jauchzend

Hiện tại Präsens

  • ich jauchze
  • du jauchzt
  • er/sie/es jauchzt
  • wir jauchzen
  • ihr jauchzt
  • sie/Sie jauchzen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich jauchzte
  • du jauchztest
  • er/sie/es jauchzte
  • wir jauchzten
  • ihr jauchztet
  • sie/Sie jauchzten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gejauchzt
  • du hast gejauchzt
  • er/sie/es hat gejauchzt
  • wir haben gejauchzt
  • ihr habt gejauchzt
  • sie/Sie haben gejauchzt

Tương lai Futur I

  • ich werde jauchzen
  • du wirst jauchzen
  • er/sie/es wird jauchzen
  • wir werden jauchzen
  • ihr werdet jauchzen
  • sie/Sie werden jauchzen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich jauchze
  • du jauchzest
  • er/sie/es jauchze
  • wir jauchzen
  • ihr jauchzet
  • sie/Sie jauchzen

Mệnh lệnh Imperativ

  • jauchz! (du)
  • jauchzt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jauchzen

Đồng nghĩa

Họ từ của jauchzen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to give a high-pitched (often inadvertent) cry of exultation; to rejoice, jubilate, cheer

Câu hỏi thường gặp

jauchzen nghĩa là gì?

jauchzen (động từ) nghĩa là cổ vũ.

Chia động từ jauchzen ở thì hiện tại thế nào?

ich jauchze, du jauchzt, er/sie/es jauchzt, wir jauchzen, ihr jauchzt, sie/Sie jauchzen. Phân từ II: gejauchzt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.