TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Jet

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/dʒɛt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Jets · sinh cách: des Jets

der Jet nghĩa là máy bay phản lực.

Nghĩa của Jet

Danh từ · giống đực

  1. Máy bay phản lực.

Biến cách của Jet (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Jetdie Jets
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Jetsder Jets
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Jetden Jets
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Jetdie Jets

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Jet

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ jet plane

Câu hỏi thường gặp

Jet nghĩa là gì?

Jet (danh từ) nghĩa là máy bay phản lực.

Jet là der, die hay das?

Jet là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Jet); số nhiều: die Jets.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.