die Kassava
số nhiều: die Kassavas · sinh cách: der Kassava
die Kassava nghĩa là sắn, khoai mì.
Nghĩa của Kassava
Danh từ · giống cái
- Sắn, khoai mì.
Biến cách của Kassava (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kassava | die Kassavas |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kassava | der Kassavas |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kassava | den Kassavas |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kassava | die Kassavas |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kassava
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cassava
Câu hỏi thường gặp
Kassava nghĩa là gì?
Kassava (danh từ) nghĩa là sắn, khoai mì.
Kassava là der, die hay das?
Kassava là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kassava); số nhiều: die Kassavas.