TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kassava

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kassavas · sinh cách: der Kassava

die Kassava nghĩa là sắn, khoai mì.

Nghĩa của Kassava

Danh từ · giống cái

  1. Sắn, khoai mì.

Biến cách của Kassava (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kassavadie Kassavas
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kassavader Kassavas
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kassavaden Kassavas
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kassavadie Kassavas

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kassava

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cassava

Câu hỏi thường gặp

Kassava nghĩa là gì?

Kassava (danh từ) nghĩa là sắn, khoai mì.

Kassava là der, die hay das?

Kassava là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kassava); số nhiều: die Kassavas.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.