TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Mandioka

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Mandiokas · sinh cách: der Mandioka

die Mandioka nghĩa là sắn, khoai mì.

Nghĩa của Mandioka

Danh từ · giống cái

  1. Sắn, khoai mì.

Biến cách của Mandioka (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Mandiokadie Mandiokas
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Mandiokader Mandiokas
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Mandiokaden Mandiokas
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Mandiokadie Mandiokas

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mandioka

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cassava

Câu hỏi thường gặp

Mandioka nghĩa là gì?

Mandioka (danh từ) nghĩa là sắn, khoai mì.

Mandioka là der, die hay das?

Mandioka là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mandioka); số nhiều: die Mandiokas.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.