TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kathedrale

danh từ giống cái
[kateˈdʁaːlə] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kathedralen · sinh cách: der Kathedrale

die Kathedrale nghĩa là nhà thờ chính tòa, đại giáo đường, nhà thờ lớn.

Nghĩa của Kathedrale

Danh từ · giống cái

  1. Nhà thờ chính tòa, đại giáo đường, nhà thờ lớn.

Biến cách của Kathedrale (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kathedraledie Kathedralen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kathedraleder Kathedralen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kathedraleden Kathedralen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kathedraledie Kathedralen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kathedrale

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cathedral

Câu hỏi thường gặp

Kathedrale nghĩa là gì?

Kathedrale (danh từ) nghĩa là nhà thờ chính tòa, đại giáo đường, nhà thờ lớn.

Kathedrale là der, die hay das?

Kathedrale là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kathedrale); số nhiều: die Kathedralen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.