der Kicker
danh từ giống đực
/kɪkər/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Kickers
der Kicker nghĩa là bi lắc, banh bàn.
Nghĩa của Kicker
Danh từ · giống đực
- Bi lắc, banh bàn.
Biến cách của Kicker (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Kicker | die Kicker |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kickers | der Kicker |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kicker | den Kickern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Kicker | die Kicker |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kicker
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ soccer player/football player; placekicker; foosball table
Câu hỏi thường gặp
Kicker nghĩa là gì?
Kicker (danh từ) nghĩa là bi lắc, banh bàn.
Kicker là der, die hay das?
Kicker là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kicker).