TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kicker

danh từ giống đực
/kɪkər/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Kickers

der Kicker nghĩa là bi lắc, banh bàn.

Nghĩa của Kicker

Danh từ · giống đực

  1. Bi lắc, banh bàn.

Biến cách của Kicker (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Kickerdie Kicker
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kickersder Kicker
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kickerden Kickern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Kickerdie Kicker

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kicker

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ soccer player/football player; placekicker; foosball table

Câu hỏi thường gặp

Kicker nghĩa là gì?

Kicker (danh từ) nghĩa là bi lắc, banh bàn.

Kicker là der, die hay das?

Kicker là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kicker).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.