der Maler
/ˈmaːlər/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Malers
der Maler nghĩa là họa sĩ, thợ sơn.
Nghĩa của Maler
Danh từ · giống đực
- Họa sĩ.
- Thợ sơn.
Biến cách của Maler (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Maler | die Maler |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Malers | der Maler |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Maler | den Malern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Maler | die Maler |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Maler
Đồng nghĩa
Họ từ của Maler
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ painter (artist who paints pictures); painter (skilled worker who paints walls etc.)
Câu hỏi thường gặp
Maler nghĩa là gì?
Maler (danh từ) nghĩa là họa sĩ, thợ sơn.
Maler là der, die hay das?
Maler là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Maler).