die Mappe
số nhiều: die Mappen · sinh cách: der Mappe
die Mappe nghĩa là bìa hồ sơ.
Nghĩa của Mappe
Danh từ · giống cái
- Bìa hồ sơ.
Biến cách của Mappe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Mappe | die Mappen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Mappe | der Mappen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Mappe | den Mappen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Mappe | die Mappen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mappe
Đồng nghĩa
Họ từ của Mappe
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ portfolio (case; collection); briefcase; folder; looseleaf binder
Câu hỏi thường gặp
Mappe nghĩa là gì?
Mappe (danh từ) nghĩa là bìa hồ sơ.
Mappe là der, die hay das?
Mappe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mappe); số nhiều: die Mappen.