TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

merci

/mɛʁˈsiː/ giọng máy của trình duyệt

merci nghĩa là cám ơn, cảm ơn.

Nghĩa của merci

Thán từ

  1. Thụy Sĩ Cám ơn, cảm ơn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với merci

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ thank you

Câu hỏi thường gặp

merci nghĩa là gì?

merci (thán từ) nghĩa là cám ơn, cảm ơn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.