TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Migration

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Migrationen · sinh cách: der Migration

die Migration nghĩa là di dân, di cư.

Nghĩa của Migration

Danh từ · giống cái

  1. Di dân, di cư.

Biến cách của Migration (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Migrationdie Migrationen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Migrationder Migrationen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Migrationden Migrationen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Migrationdie Migrationen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Migration

Đồng nghĩa

Họ từ của Migration

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ migration; migration

Câu hỏi thường gặp

Migration nghĩa là gì?

Migration (danh từ) nghĩa là di dân, di cư.

Migration là der, die hay das?

Migration là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Migration); số nhiều: die Migrationen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.