die Multiplikation
số nhiều: die Multiplikationen · sinh cách: der Multiplikation
die Multiplikation nghĩa là phép nhân.
Nghĩa của Multiplikation
Danh từ · giống cái
- Phép nhân.
Biến cách của Multiplikation (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Multiplikation | die Multiplikationen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Multiplikation | der Multiplikationen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Multiplikation | den Multiplikationen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Multiplikation | die Multiplikationen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Multiplikation
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ multiplication
Câu hỏi thường gặp
Multiplikation nghĩa là gì?
Multiplikation (danh từ) nghĩa là phép nhân.
Multiplikation là der, die hay das?
Multiplikation là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Multiplikation); số nhiều: die Multiplikationen.