TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Nabel

danh từ giống đực
/ˈnaːbəl/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Nabels

der Nabel nghĩa là rốn, rún.

Nghĩa của Nabel

Danh từ · giống đực

  1. Rốn, rún.

Biến cách của Nabel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Nabeldie Nabel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Nabelsder Nabel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Nabelden Nabeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Nabeldie Nabel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Nabel

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ navel; bellybutton; centre; middle

Câu hỏi thường gặp

Nabel nghĩa là gì?

Nabel (danh từ) nghĩa là rốn, rún.

Nabel là der, die hay das?

Nabel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Nabel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.