der Nabel
danh từ giống đực
/ˈnaːbəl/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Nabels
der Nabel nghĩa là rốn, rún.
Nghĩa của Nabel
Danh từ · giống đực
- Rốn, rún.
Biến cách của Nabel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Nabel | die Nabel |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Nabels | der Nabel |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Nabel | den Nabeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Nabel | die Nabel |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Nabel
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ navel; bellybutton; centre; middle
Câu hỏi thường gặp
Nabel nghĩa là gì?
Nabel (danh từ) nghĩa là rốn, rún.
Nabel là der, die hay das?
Nabel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Nabel).