das Nachtmahl
danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Nachtmahls
das Nachtmahl nghĩa là ăn tối.
Nghĩa của Nachtmahl
Danh từ · giống trung
- Ăn tối.
Biến cách của Nachtmahl (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Nachtmahl |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Nachtmahls |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Nachtmahl |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Nachtmahl |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nachtmahl
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ supper, evening meal
Câu hỏi thường gặp
Nachtmahl nghĩa là gì?
Nachtmahl (danh từ) nghĩa là ăn tối.
Nachtmahl là der, die hay das?
Nachtmahl là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Nachtmahl).