TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Narkotikum

danh từ giống trung
[naʁˈkoːtikʊm] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Narkotika · sinh cách: des Narkotikums

das Narkotikum nghĩa là ma túy.

Nghĩa của Narkotikum

Danh từ · giống trung

  1. Ma túy.

Biến cách của Narkotikum (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Narkotikumdie Narkotika
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Narkotikumsder Narkotika
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Narkotikumden Narkotika
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Narkotikumdie Narkotika

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Narkotikum

Đồng nghĩa

Họ từ của Narkotikum

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ anesthetic; narcotic

Câu hỏi thường gặp

Narkotikum nghĩa là gì?

Narkotikum (danh từ) nghĩa là ma túy.

Narkotikum là der, die hay das?

Narkotikum là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Narkotikum); số nhiều: die Narkotika.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.