TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Narrativ

danh từ giống trung
/naʁaˈtiːf/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Narrative · sinh cách: des Narratives

das Narrativ nghĩa là kể chuyện, tường thuật.

Nghĩa của Narrativ

Danh từ · giống trung

  1. Kể chuyện, tường thuật.

Biến cách của Narrativ (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Narrativdie Narrative
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Narrativesder Narrative
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Narrativden Narrativen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Narrativdie Narrative

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Narrativ

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ narrative (representation of an event or story in a way to promote a certain point of view)

Câu hỏi thường gặp

Narrativ nghĩa là gì?

Narrativ (danh từ) nghĩa là kể chuyện, tường thuật.

Narrativ là der, die hay das?

Narrativ là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Narrativ); số nhiều: die Narrative.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.