TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Notwendigkeit

danh từ giống cái
/ˌnoːtˈvɛn.dɪçˌkaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Notwendigkeiten · sinh cách: der Notwendigkeit

die Notwendigkeit nghĩa là sự cần thiết, nhu cầu.

Nghĩa của Notwendigkeit

Danh từ · giống cái

  1. Sự cần thiết, nhu cầu.

Biến cách của Notwendigkeit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Notwendigkeitdie Notwendigkeiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Notwendigkeitder Notwendigkeiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Notwendigkeitden Notwendigkeiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Notwendigkeitdie Notwendigkeiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Notwendigkeit

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ necessity

Câu hỏi thường gặp

Notwendigkeit nghĩa là gì?

Notwendigkeit (danh từ) nghĩa là sự cần thiết, nhu cầu.

Notwendigkeit là der, die hay das?

Notwendigkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Notwendigkeit); số nhiều: die Notwendigkeiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.