TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Pfütze

danh từ giống cái
/ˈpfʏtsə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Pfützen · sinh cách: der Pfütze

die Pfütze nghĩa là vũng, hũm.

Nghĩa của Pfütze

Danh từ · giống cái

  1. Vũng, hũm.

Biến cách của Pfütze (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Pfützedie Pfützen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Pfützeder Pfützen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Pfützeden Pfützen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Pfützedie Pfützen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Pfütze

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ puddle, shallow pool

Câu hỏi thường gặp

Pfütze nghĩa là gì?

Pfütze (danh từ) nghĩa là vũng, hũm.

Pfütze là der, die hay das?

Pfütze là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Pfütze); số nhiều: die Pfützen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.