die Pfütze
số nhiều: die Pfützen · sinh cách: der Pfütze
die Pfütze nghĩa là vũng, hũm.
Nghĩa của Pfütze
Danh từ · giống cái
- Vũng, hũm.
Biến cách của Pfütze (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Pfütze | die Pfützen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Pfütze | der Pfützen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Pfütze | den Pfützen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Pfütze | die Pfützen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Pfütze
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ puddle, shallow pool
Câu hỏi thường gặp
Pfütze nghĩa là gì?
Pfütze (danh từ) nghĩa là vũng, hũm.
Pfütze là der, die hay das?
Pfütze là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Pfütze); số nhiều: die Pfützen.