TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

pfurzen

/ˈpfʊɐ̯tsn̩/ giọng máy của trình duyệt

pfurzen nghĩa là địt, chùi gháu.

Nghĩa của pfurzen

Động từ

  1. Áo, Thụy Sĩ, Thông tục Địt, chùi gháu, đánh rắm, đánh địt.

Chia động từ pfurzen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gepfurztPhân từ I: pfurzend

Hiện tại Präsens

  • ich pfurze
  • du pfurzt
  • er/sie/es pfurzt
  • wir pfurzen
  • ihr pfurzt
  • sie/Sie pfurzen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich pfurzte
  • du pfurztest
  • er/sie/es pfurzte
  • wir pfurzten
  • ihr pfurztet
  • sie/Sie pfurzten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gepfurzt
  • du hast gepfurzt
  • er/sie/es hat gepfurzt
  • wir haben gepfurzt
  • ihr habt gepfurzt
  • sie/Sie haben gepfurzt

Tương lai Futur I

  • ich werde pfurzen
  • du wirst pfurzen
  • er/sie/es wird pfurzen
  • wir werden pfurzen
  • ihr werdet pfurzen
  • sie/Sie werden pfurzen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich pfurze
  • du pfurzest
  • er/sie/es pfurze
  • wir pfurzen
  • ihr pfurzet
  • sie/Sie pfurzen

Mệnh lệnh Imperativ

  • pfurz! (du)
  • pfurzt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pfurzen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fart

Câu hỏi thường gặp

pfurzen nghĩa là gì?

pfurzen (động từ) nghĩa là địt, chùi gháu.

Chia động từ pfurzen ở thì hiện tại thế nào?

ich pfurze, du pfurzt, er/sie/es pfurzt, wir pfurzen, ihr pfurzt, sie/Sie pfurzen. Phân từ II: gepfurzt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.