pfurzen
pfurzen nghĩa là địt, chùi gháu.
Nghĩa của pfurzen
Động từ
- Áo, Thụy Sĩ, Thông tục Địt, chùi gháu, đánh rắm, đánh địt.
Chia động từ pfurzen
Hiện tại Präsens
- ich pfurze
- du pfurzt
- er/sie/es pfurzt
- wir pfurzen
- ihr pfurzt
- sie/Sie pfurzen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich pfurzte
- du pfurztest
- er/sie/es pfurzte
- wir pfurzten
- ihr pfurztet
- sie/Sie pfurzten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gepfurzt
- du hast gepfurzt
- er/sie/es hat gepfurzt
- wir haben gepfurzt
- ihr habt gepfurzt
- sie/Sie haben gepfurzt
Tương lai Futur I
- ich werde pfurzen
- du wirst pfurzen
- er/sie/es wird pfurzen
- wir werden pfurzen
- ihr werdet pfurzen
- sie/Sie werden pfurzen
Giả định I Konjunktiv I
- ich pfurze
- du pfurzest
- er/sie/es pfurze
- wir pfurzen
- ihr pfurzet
- sie/Sie pfurzen
Mệnh lệnh Imperativ
- pfurz! (du)
- pfurzt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pfurzen
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to fart
Câu hỏi thường gặp
pfurzen nghĩa là gì?
pfurzen (động từ) nghĩa là địt, chùi gháu.
Chia động từ pfurzen ở thì hiện tại thế nào?
ich pfurze, du pfurzt, er/sie/es pfurzt, wir pfurzen, ihr pfurzt, sie/Sie pfurzen. Phân từ II: gepfurzt.