TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Protektionismus

danh từ giống đực
[pʁotɛkt͡si̯oˈnɪsmʊs] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Protektionismen · sinh cách: des Protektionismus

der Protektionismus nghĩa là bảo hộ mậu dịch.

Nghĩa của Protektionismus

Danh từ · giống đực

  1. Bảo hộ mậu dịch.

Biến cách của Protektionismus (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Protektionismusdie Protektionismen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Protektionismusder Protektionismen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Protektionismusden Protektionismen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Protektionismusdie Protektionismen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Protektionismus

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ protectionism (the economic policy of restraining trade between nations through methods such as tariffs on imported goods, restrictive quotas, and a variety of other government regulations)

Câu hỏi thường gặp

Protektionismus nghĩa là gì?

Protektionismus (danh từ) nghĩa là bảo hộ mậu dịch.

Protektionismus là der, die hay das?

Protektionismus là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Protektionismus); số nhiều: die Protektionismen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.