die Psyche
số nhiều: die Psychen · sinh cách: der Psyche
die Psyche nghĩa là tâm, tinh thần.
Nghĩa của Psyche
Danh từ · giống cái
- Tâm, tinh thần, tâm trí.
Biến cách của Psyche (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Psyche | die Psychen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Psyche | der Psychen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Psyche | den Psychen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Psyche | die Psychen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Psyche
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ psyche, mind
Câu hỏi thường gặp
Psyche nghĩa là gì?
Psyche (danh từ) nghĩa là tâm, tinh thần.
Psyche là der, die hay das?
Psyche là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Psyche); số nhiều: die Psychen.