TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Psyche

danh từ giống cái
[ˈpsyːçə] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Psychen · sinh cách: der Psyche

die Psyche nghĩa là tâm, tinh thần.

Nghĩa của Psyche

Danh từ · giống cái

  1. Tâm, tinh thần, tâm trí.

Biến cách của Psyche (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Psychedie Psychen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Psycheder Psychen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Psycheden Psychen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Psychedie Psychen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Psyche

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ psyche, mind

Câu hỏi thường gặp

Psyche nghĩa là gì?

Psyche (danh từ) nghĩa là tâm, tinh thần.

Psyche là der, die hay das?

Psyche là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Psyche); số nhiều: die Psychen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.