TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

pullern

/ˈpʊlɐn/ giọng máy của trình duyệt

pullern nghĩa là đái, tiểu.

Nghĩa của pullern

Động từ

  1. Phương ngữ Đái, tiểu.

Chia động từ pullern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gepullertPhân từ I: pullernd

Hiện tại Präsens

  • ich pullre
  • du pullerst
  • er/sie/es pullert
  • wir pullern
  • ihr pullert
  • sie/Sie pullern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich pullerte
  • du pullertest
  • er/sie/es pullerte
  • wir pullerten
  • ihr pullertet
  • sie/Sie pullerten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gepullert
  • du hast gepullert
  • er/sie/es hat gepullert
  • wir haben gepullert
  • ihr habt gepullert
  • sie/Sie haben gepullert

Tương lai Futur I

  • ich werde pullern
  • du wirst pullern
  • er/sie/es wird pullern
  • wir werden pullern
  • ihr werdet pullern
  • sie/Sie werden pullern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich pullere
  • du pullerest
  • er/sie/es pullere
  • wir pullern
  • ihr pulleret
  • sie/Sie pullern

Mệnh lệnh Imperativ

  • pullre! (du)
  • pullert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pullern

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pee

Câu hỏi thường gặp

pullern nghĩa là gì?

pullern (động từ) nghĩa là đái, tiểu.

Chia động từ pullern ở thì hiện tại thế nào?

ich pullre, du pullerst, er/sie/es pullert, wir pullern, ihr pullert, sie/Sie pullern. Phân từ II: gepullert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.