TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

rebooten

/riˈbuːtn̩/ giọng máy của trình duyệt

rebooten nghĩa là khởi động lại.

Nghĩa của rebooten

Động từ

  1. Khởi động lại.

Chia động từ rebooten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: rebootetPhân từ I: rebootend

Hiện tại Präsens

  • ich reboote
  • du rebootest
  • er/sie/es rebootet
  • wir rebooten
  • ihr rebootet
  • sie/Sie rebooten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich rebootete
  • du rebootetest
  • er/sie/es rebootete
  • wir rebooteten
  • ihr rebootetet
  • sie/Sie rebooteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe rebootet
  • du hast rebootet
  • er/sie/es hat rebootet
  • wir haben rebootet
  • ihr habt rebootet
  • sie/Sie haben rebootet

Tương lai Futur I

  • ich werde rebooten
  • du wirst rebooten
  • er/sie/es wird rebooten
  • wir werden rebooten
  • ihr werdet rebooten
  • sie/Sie werden rebooten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich reboote
  • du rebootest
  • er/sie/es reboote
  • wir rebooten
  • ihr rebootet
  • sie/Sie rebooten

Mệnh lệnh Imperativ

  • reboot! (du)
  • rebootet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rebooten

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to reboot

Câu hỏi thường gặp

rebooten nghĩa là gì?

rebooten (động từ) nghĩa là khởi động lại.

Chia động từ rebooten ở thì hiện tại thế nào?

ich reboote, du rebootest, er/sie/es rebootet, wir rebooten, ihr rebootet, sie/Sie rebooten. Phân từ II: rebootet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.