TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

reflektieren

/ʁeflɛkˈtiːʁən/ giọng máy của trình duyệt

reflektieren nghĩa là phản chiếu.

Nghĩa của reflektieren

Động từ

  1. Phản chiếu.

Chia động từ reflektieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: reflektiertPhân từ I: reflektierend

Hiện tại Präsens

  • ich reflektiere
  • du reflektierst
  • er/sie/es reflektiert
  • wir reflektieren
  • ihr reflektiert
  • sie/Sie reflektieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich reflektierte
  • du reflektiertest
  • er/sie/es reflektierte
  • wir reflektierten
  • ihr reflektiertet
  • sie/Sie reflektierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe reflektiert
  • du hast reflektiert
  • er/sie/es hat reflektiert
  • wir haben reflektiert
  • ihr habt reflektiert
  • sie/Sie haben reflektiert

Tương lai Futur I

  • ich werde reflektieren
  • du wirst reflektieren
  • er/sie/es wird reflektieren
  • wir werden reflektieren
  • ihr werdet reflektieren
  • sie/Sie werden reflektieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich reflektiere
  • du reflektierest
  • er/sie/es reflektiere
  • wir reflektieren
  • ihr reflektieret
  • sie/Sie reflektieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • reflektier! (du)
  • reflektiert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reflektieren

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với reflektieren

  • Wasser reflektiert Licht. Nước phản chiếu ánh sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #341550

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to reflect; to reflect on, to ponder

Câu hỏi thường gặp

reflektieren nghĩa là gì?

reflektieren (động từ) nghĩa là phản chiếu.

Chia động từ reflektieren ở thì hiện tại thế nào?

ich reflektiere, du reflektierst, er/sie/es reflektiert, wir reflektieren, ihr reflektiert, sie/Sie reflektieren. Phân từ II: reflektiert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.