TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Rohrzucker

danh từ giống đực
/ˈʁoːɐ̯ˌtsʊkɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Rohrzuckers

der Rohrzucker nghĩa là đường mía.

Nghĩa của Rohrzucker

Danh từ · giống đực

  1. Đường mía.

Biến cách của Rohrzucker (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Rohrzucker
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Rohrzuckers
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Rohrzucker
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Rohrzucker

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Rohrzucker

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cane sugar (sugar from the sugarcane plant)

Câu hỏi thường gặp

Rohrzucker nghĩa là gì?

Rohrzucker (danh từ) nghĩa là đường mía.

Rohrzucker là der, die hay das?

Rohrzucker là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Rohrzucker).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.