sächsisch
[ˈzɛksɪʃ] giọng máy của trình duyệt
sächsisch nghĩa là sắc.
Nghĩa của sächsisch
Tính từ
- Sắc.
So sánh của sächsisch
| So sánh hơn | sächsischer |
| So sánh nhất | am sächsischsten |
Họ từ của sächsisch
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Saxon (of, from or relating to Saxony in modern Germany); Saxon; Upper Saxon (pertaining the High German dialect spoken in Saxony); Saxon (of the old Saxon tribe and their language)
Câu hỏi thường gặp
sächsisch nghĩa là gì?
sächsisch (tính từ) nghĩa là sắc.