Sachsen
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
[ˈzaksən] giọng máy của trình duyệt
Sachsen nghĩa là dắc-den.
Nghĩa của Sachsen
Danh từ riêng
- Dắc-den.
Họ từ của Sachsen
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Saxony (a state of modern Germany, located in the east, far from historical Saxon lands); Saxony (a historical region and former duchy in north-central Germany)
Câu hỏi thường gặp
Sachsen nghĩa là gì?
Sachsen (danh từ riêng) nghĩa là dắc-den.