TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sachsen

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
[ˈzaksən] giọng máy của trình duyệt

Sachsen nghĩa là dắc-den.

Nghĩa của Sachsen

Danh từ riêng

  1. Dắc-den.

Họ từ của Sachsen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Saxony (a state of modern Germany, located in the east, far from historical Saxon lands); Saxony (a historical region and former duchy in north-central Germany)

Câu hỏi thường gặp

Sachsen nghĩa là gì?

Sachsen (danh từ riêng) nghĩa là dắc-den.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.