TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schnitter

danh từ giống đực
/ˈʃnɪtər/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Schnitters

der Schnitter nghĩa là tử thần, thần chết.

Nghĩa của Schnitter

Danh từ · giống đực

  1. Tử thần, thần chết.

Biến cách của Schnitter (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schnitterdie Schnitter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schnittersder Schnitter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schnitterden Schnittern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schnitterdie Schnitter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schnitter

Đồng nghĩa

Họ từ của Schnitter

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ reaper (one who harvests with a scythe or sickle); Grim Reaper

Câu hỏi thường gặp

Schnitter nghĩa là gì?

Schnitter (danh từ) nghĩa là tử thần, thần chết.

Schnitter là der, die hay das?

Schnitter là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schnitter).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.