der Schnitter
sinh cách: des Schnitters
der Schnitter nghĩa là tử thần, thần chết.
Nghĩa của Schnitter
Danh từ · giống đực
- Tử thần, thần chết.
Biến cách của Schnitter (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Schnitter | die Schnitter |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schnitters | der Schnitter |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schnitter | den Schnittern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Schnitter | die Schnitter |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schnitter
Đồng nghĩa
Họ từ của Schnitter
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reaper (one who harvests with a scythe or sickle); Grim Reaper
Câu hỏi thường gặp
Schnitter nghĩa là gì?
Schnitter (danh từ) nghĩa là tử thần, thần chết.
Schnitter là der, die hay das?
Schnitter là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schnitter).