TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Sensenmann

danh từ giống đực
/ˈzɛnzənˌman/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die die Sensenmänner · sinh cách: des des Sensenmannes

der Sensenmann nghĩa là tử thần, thần chết.

Nghĩa của Sensenmann

Danh từ · giống đực

  1. Tử thần, thần chết.

Biến cách của Sensenmann (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Sensenmanndie Sensenmänner
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Sensenmannesder Sensenmänner
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Sensenmannden Sensenmännern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Sensenmanndie Sensenmänner

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sensenmann

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ The Grim Reaper

Câu hỏi thường gặp

Sensenmann nghĩa là gì?

Sensenmann (danh từ) nghĩa là tử thần, thần chết.

Sensenmann là der, die hay das?

Sensenmann là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Sensenmann); số nhiều: die die Sensenmänner.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.