TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Scholle

danh từ giống cái
/ˈʃɔlə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schollen · sinh cách: der Scholle

die Scholle nghĩa là băng trôi.

Nghĩa của Scholle

Danh từ · giống cái

  1. Băng trôi.

Biến cách của Scholle (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Scholledie Schollen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Scholleder Schollen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Scholleden Schollen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Scholledie Schollen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Scholle

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a flat, brittle piece of something, chiefly of earth (a clod) or ice (a floe); earth, field, agricultural ground; plaice (fish)

Câu hỏi thường gặp

Scholle nghĩa là gì?

Scholle (danh từ) nghĩa là băng trôi.

Scholle là der, die hay das?

Scholle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Scholle); số nhiều: die Schollen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.