die Scholle
số nhiều: die Schollen · sinh cách: der Scholle
die Scholle nghĩa là băng trôi.
Nghĩa của Scholle
Danh từ · giống cái
- Băng trôi.
Biến cách của Scholle (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Scholle | die Schollen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Scholle | der Schollen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Scholle | den Schollen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Scholle | die Schollen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Scholle
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a flat, brittle piece of something, chiefly of earth (a clod) or ice (a floe); earth, field, agricultural ground; plaice (fish)
Câu hỏi thường gặp
Scholle nghĩa là gì?
Scholle (danh từ) nghĩa là băng trôi.
Scholle là der, die hay das?
Scholle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Scholle); số nhiều: die Schollen.