der Schotte
số nhiều: die Schotten · sinh cách: des Schotten
der Schotte nghĩa là người scotland.
Nghĩa của Schotte
Danh từ · giống đực
- Người Scotland (nam).
Biến cách của Schotte (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Schotte | die Schotten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schotten | der Schotten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schotten | den Schotten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Schotten | die Schotten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schotte
Đồng nghĩa
Họ từ của Schotte
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Scot; Scotsman; sperling (young herring); whey
Câu hỏi thường gặp
Schotte nghĩa là gì?
Schotte (danh từ) nghĩa là người scotland.
Schotte là der, die hay das?
Schotte là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schotte); số nhiều: die Schotten.