TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schotte

danh từ giống đực
/ˈʃɔtə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schotten · sinh cách: des Schotten

der Schotte nghĩa là người scotland.

Nghĩa của Schotte

Danh từ · giống đực

  1. Người Scotland (nam).

Biến cách của Schotte (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schottedie Schotten
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schottender Schotten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schottenden Schotten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schottendie Schotten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schotte

Đồng nghĩa

Họ từ của Schotte

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Scot; Scotsman; sperling (young herring); whey

Câu hỏi thường gặp

Schotte nghĩa là gì?

Schotte (danh từ) nghĩa là người scotland.

Schotte là der, die hay das?

Schotte là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schotte); số nhiều: die Schotten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.