TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Molke

danh từ giống cái
/ˈmɔlkə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Molken · sinh cách: der Molke

die Molke nghĩa là váng sữa, nước sữa.

Nghĩa của Molke

Danh từ · giống cái

  1. Váng sữa, nước sữa.

Biến cách của Molke (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Molkedie Molken
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Molkeder Molken
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Molkeden Molken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Molkedie Molken

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Molke

Đồng nghĩa

Họ từ của Molke

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ whey; dairy product

Câu hỏi thường gặp

Molke nghĩa là gì?

Molke (danh từ) nghĩa là váng sữa, nước sữa.

Molke là der, die hay das?

Molke là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Molke); số nhiều: die Molken.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.