schweißen
schweißen nghĩa là hàn.
Nghĩa của schweißen
Động từ
- Từ cổ Hàn.
Chia động từ schweißen
Hiện tại Präsens
- ich schweiße
- du schweißt
- er/sie/es schweißt
- wir schweißen
- ihr schweißt
- sie/Sie schweißen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schweißte
- du schweißtest
- er/sie/es schweißte
- wir schweißten
- ihr schweißtet
- sie/Sie schweißten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geschweißt
- du hast geschweißt
- er/sie/es hat geschweißt
- wir haben geschweißt
- ihr habt geschweißt
- sie/Sie haben geschweißt
Tương lai Futur I
- ich werde schweißen
- du wirst schweißen
- er/sie/es wird schweißen
- wir werden schweißen
- ihr werdet schweißen
- sie/Sie werden schweißen
Giả định I Konjunktiv I
- ich schweiße
- du schweißest
- er/sie/es schweiße
- wir schweißen
- ihr schweißet
- sie/Sie schweißen
Mệnh lệnh Imperativ
- schweiß! (du)
- schweißt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schweißen
Đồng nghĩa
Họ từ của schweißen
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to weld; to sweat; to bleed
Câu hỏi thường gặp
schweißen nghĩa là gì?
schweißen (động từ) nghĩa là hàn.
Chia động từ schweißen ở thì hiện tại thế nào?
ich schweiße, du schweißt, er/sie/es schweißt, wir schweißen, ihr schweißt, sie/Sie schweißen. Phân từ II: geschweißt.