TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schweißen

giọng máy của trình duyệt

schweißen nghĩa là hàn.

Nghĩa của schweißen

Động từ

  1. Từ cổ Hàn.

Chia động từ schweißen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geschweißtPhân từ I: schweißend

Hiện tại Präsens

  • ich schweiße
  • du schweißt
  • er/sie/es schweißt
  • wir schweißen
  • ihr schweißt
  • sie/Sie schweißen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schweißte
  • du schweißtest
  • er/sie/es schweißte
  • wir schweißten
  • ihr schweißtet
  • sie/Sie schweißten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geschweißt
  • du hast geschweißt
  • er/sie/es hat geschweißt
  • wir haben geschweißt
  • ihr habt geschweißt
  • sie/Sie haben geschweißt

Tương lai Futur I

  • ich werde schweißen
  • du wirst schweißen
  • er/sie/es wird schweißen
  • wir werden schweißen
  • ihr werdet schweißen
  • sie/Sie werden schweißen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schweiße
  • du schweißest
  • er/sie/es schweiße
  • wir schweißen
  • ihr schweißet
  • sie/Sie schweißen

Mệnh lệnh Imperativ

  • schweiß! (du)
  • schweißt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schweißen

Đồng nghĩa

Họ từ của schweißen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to weld; to sweat; to bleed

Câu hỏi thường gặp

schweißen nghĩa là gì?

schweißen (động từ) nghĩa là hàn.

Chia động từ schweißen ở thì hiện tại thế nào?

ich schweiße, du schweißt, er/sie/es schweißt, wir schweißen, ihr schweißt, sie/Sie schweißen. Phân từ II: geschweißt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.