so tun, als ob
so tun, als ob nghĩa là giả vờ.
Nghĩa của so tun, als ob
Động từ
- Giả vờ.
Chia động từ so tun, als ob
Động từ tách: tiểu từ so tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich tue so…).
Hiện tại Präsens
- ich tue so
- du tust so
- er/sie/es tut so
- wir tun so
- ihr tut so
- sie/Sie tun so
Quá khứ đơn Präteritum
- ich tat so
- du tatest so
- er/sie/es tat so
- wir taten so
- ihr tatet so
- sie/Sie taten so
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe so getan
- du hast so getan
- er/sie/es hat so getan
- wir haben so getan
- ihr habt so getan
- sie/Sie haben so getan
Tương lai Futur I
- ich werde so tun, als ob
- du wirst so tun, als ob
- er/sie/es wird so tun, als ob
- wir werden so tun, als ob
- ihr werdet so tun, als ob
- sie/Sie werden so tun, als ob
Giả định II Konjunktiv II
- ich täte so
- du tätest so
- er/sie/es täte so
- wir täten so
- ihr tätet so
- sie/Sie täten so
Giả định I Konjunktiv I
- ich tue so
- du tuest so
- er/sie/es tue so
- wir tuen so
- ihr tuet so
- sie/Sie tuen so
Mệnh lệnh Imperativ
- als ob! (du)
- als ob! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với so tun, als ob
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to pretend, fake, make believe
Câu hỏi thường gặp
so tun, als ob nghĩa là gì?
so tun, als ob (động từ) nghĩa là giả vờ.
Chia động từ so tun, als ob ở thì hiện tại thế nào?
ich tue so, du tust so, er/sie/es tut so, wir tun so, ihr tut so, sie/Sie tun so. Phân từ II: so getan.