der Spund
số nhiều: die Spünde · sinh cách: des Spundes
der Spund nghĩa là vòi, rô-bi-nê.
Nghĩa của Spund
Danh từ · giống đực
- Vòi, rô-bi-nê.
Biến cách của Spund (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Spund | die Spünde |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Spundes | der Spünde |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Spund | den Spünden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Spund | die Spünde |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Spund
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bung, plug, tap (stopper, alternative to a cork, often made of wood or rubber used to prevent fluid from passing through the opening of a vessel); a slat (elongated protrusion) on the side of a (wooden) plank used to join it with another plank that has a fitting groove to receive the slat; tongue; an inexperienced, young man
Câu hỏi thường gặp
Spund nghĩa là gì?
Spund (danh từ) nghĩa là vòi, rô-bi-nê.
Spund là der, die hay das?
Spund là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Spund); số nhiều: die Spünde.