TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Spund

danh từ giống đực
/ʃpʊnt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Spünde · sinh cách: des Spundes

der Spund nghĩa là vòi, rô-bi-nê.

Nghĩa của Spund

Danh từ · giống đực

  1. Vòi, rô-bi-nê.

Biến cách của Spund (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Spunddie Spünde
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Spundesder Spünde
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Spundden Spünden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Spunddie Spünde

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Spund

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bung, plug, tap (stopper, alternative to a cork, often made of wood or rubber used to prevent fluid from passing through the opening of a vessel); a slat (elongated protrusion) on the side of a (wooden) plank used to join it with another plank that has a fitting groove to receive the slat; tongue; an inexperienced, young man

Câu hỏi thường gặp

Spund nghĩa là gì?

Spund (danh từ) nghĩa là vòi, rô-bi-nê.

Spund là der, die hay das?

Spund là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Spund); số nhiều: die Spünde.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.