TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Tennis

danh từ giống trung
/ˈtɛnɪs/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Tennis

das Tennis nghĩa là quần vợt, ten-nít.

Nghĩa của Tennis

Danh từ · giống trung

  1. Quần vợt.
  2. Ten-nít.

Biến cách của Tennis (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Tennis
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Tennis
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Tennis
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Tennis

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Tennis

Câu ví dụ với Tennis

  • Ich spiele nicht so gut Tennis. Tôi không chơi tennis giỏi vậy đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1051854
  • Ich spiele nicht sehr oft Tennis. Tôi không hay chơi tennis lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8799007
  • Ich weiß, wie man Tennis spielt. Tôi biết chơi quần vợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10032045
  • Wir spielen jeden Tag Tennis. Chúng tôi chơi tennis hằng ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7806180
  • Ich spiele gerne Tennis. Tôi thích chơi tennis. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #352016
  • Mein Vater mag Tennis. Bố tôi thích quần vợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #726028
  • Ich spiele Tennis. Tôi chơi môn quần vợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #522631

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tennis

Câu hỏi thường gặp

Tennis nghĩa là gì?

Tennis (danh từ) nghĩa là quần vợt, ten-nít.

Tennis là der, die hay das?

Tennis là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Tennis).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.