der Trabant
số nhiều: die Trabanten · sinh cách: des Trabanten
der Trabant nghĩa là vệ tinh.
Nghĩa của Trabant
Danh từ · giống đực
- Vệ tinh.
Biến cách của Trabant (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Trabant | die Trabanten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Trabanten | der Trabanten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Trabanten | den Trabanten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Trabanten | die Trabanten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Trabant
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bodyguard of a noble; satellite; moon; follower of a figure or cause; hanger-on; child; an East German make of car
Câu hỏi thường gặp
Trabant nghĩa là gì?
Trabant (danh từ) nghĩa là vệ tinh.
Trabant là der, die hay das?
Trabant là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Trabant); số nhiều: die Trabanten.