TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Trabant

danh từ giống đực
/tʁaˈbant/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Trabanten · sinh cách: des Trabanten

der Trabant nghĩa là vệ tinh.

Nghĩa của Trabant

Danh từ · giống đực

  1. Vệ tinh.

Biến cách của Trabant (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Trabantdie Trabanten
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Trabantender Trabanten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Trabantenden Trabanten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Trabantendie Trabanten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Trabant

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bodyguard of a noble; satellite; moon; follower of a figure or cause; hanger-on; child; an East German make of car

Câu hỏi thường gặp

Trabant nghĩa là gì?

Trabant (danh từ) nghĩa là vệ tinh.

Trabant là der, die hay das?

Trabant là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Trabant); số nhiều: die Trabanten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.