TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Turnen

danh từ giống trung
/ˈtʊʁnən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Turnens

das Turnen nghĩa là thể dục.

Nghĩa của Turnen

Danh từ · giống trung

  1. Thể dục.

Biến cách của Turnen (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Turnen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Turnens
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Turnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Turnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Chia động từ Turnen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geturntPhân từ I: turnend

Hiện tại Präsens

  • ich turne
  • du turnst
  • er/sie/es turnt
  • wir turnen
  • ihr turnt
  • sie/Sie turnen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich turnte
  • du turntest
  • er/sie/es turnte
  • wir turnten
  • ihr turntet
  • sie/Sie turnten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geturnt
  • du hast geturnt
  • er/sie/es hat geturnt
  • wir haben geturnt
  • ihr habt geturnt
  • sie/Sie haben geturnt

Tương lai Futur I

  • ich werde Turnen
  • du wirst Turnen
  • er/sie/es wird Turnen
  • wir werden Turnen
  • ihr werdet Turnen
  • sie/Sie werden Turnen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich turne
  • du turnest
  • er/sie/es turne
  • wir turnen
  • ihr turnet
  • sie/Sie turnen

Mệnh lệnh Imperativ

  • turn! (du)
  • turnt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Turnen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gymnastics; physical education (in school)
  • Động từ to do gymnastics

Câu hỏi thường gặp

Turnen nghĩa là gì?

Turnen (danh từ) nghĩa là thể dục.

Turnen là der, die hay das?

Turnen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Turnen).

Chia động từ Turnen ở thì hiện tại thế nào?

ich turne, du turnst, er/sie/es turnt, wir turnen, ihr turnt, sie/Sie turnen. Phân từ II: geturnt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.