das Turnen
sinh cách: des Turnens
das Turnen nghĩa là thể dục.
Nghĩa của Turnen
Danh từ · giống trung
- Thể dục.
Biến cách của Turnen (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Turnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Turnens |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Turnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Turnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Chia động từ Turnen
Hiện tại Präsens
- ich turne
- du turnst
- er/sie/es turnt
- wir turnen
- ihr turnt
- sie/Sie turnen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich turnte
- du turntest
- er/sie/es turnte
- wir turnten
- ihr turntet
- sie/Sie turnten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geturnt
- du hast geturnt
- er/sie/es hat geturnt
- wir haben geturnt
- ihr habt geturnt
- sie/Sie haben geturnt
Tương lai Futur I
- ich werde Turnen
- du wirst Turnen
- er/sie/es wird Turnen
- wir werden Turnen
- ihr werdet Turnen
- sie/Sie werden Turnen
Giả định I Konjunktiv I
- ich turne
- du turnest
- er/sie/es turne
- wir turnen
- ihr turnet
- sie/Sie turnen
Mệnh lệnh Imperativ
- turn! (du)
- turnt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Turnen
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gymnastics; physical education (in school)
- Động từ to do gymnastics
Câu hỏi thường gặp
Turnen nghĩa là gì?
Turnen (danh từ) nghĩa là thể dục.
Turnen là der, die hay das?
Turnen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Turnen).
Chia động từ Turnen ở thì hiện tại thế nào?
ich turne, du turnst, er/sie/es turnt, wir turnen, ihr turnt, sie/Sie turnen. Phân từ II: geturnt.