TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

undicht

giọng máy của trình duyệt

undicht nghĩa là rò rỉ, rò.

Nghĩa của undicht

Tính từ

  1. Rò rỉ, rò, rỉ.

So sánh của undicht

So sánh hơnundichter
So sánh nhấtam undichtesten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undicht

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ leaky, not watertight

Câu hỏi thường gặp

undicht nghĩa là gì?

undicht (tính từ) nghĩa là rò rỉ, rò.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.