TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

unterrichten

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˌʊntɐˈʁɪçtn̩] giọng máy của trình duyệt

unterrichten nghĩa là dạy, dạy học.

Nghĩa của unterrichten

Động từ

  1. Dạy, dạy học, dạy bảo, dạy dỗ.

Chia động từ unterrichten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: unterrichtetPhân từ I: unterrichtend

Hiện tại Präsens

  • ich unterrichte
  • du unterrichtest
  • er/sie/es unterrichtet
  • wir unterrichten
  • ihr unterrichtet
  • sie/Sie unterrichten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich unterrichtete
  • du unterrichtetest
  • er/sie/es unterrichtete
  • wir unterrichteten
  • ihr unterrichtetet
  • sie/Sie unterrichteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe unterrichtet
  • du hast unterrichtet
  • er/sie/es hat unterrichtet
  • wir haben unterrichtet
  • ihr habt unterrichtet
  • sie/Sie haben unterrichtet

Tương lai Futur I

  • ich werde unterrichten
  • du wirst unterrichten
  • er/sie/es wird unterrichten
  • wir werden unterrichten
  • ihr werdet unterrichten
  • sie/Sie werden unterrichten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich unterrichte
  • du unterrichtest
  • er/sie/es unterrichte
  • wir unterrichten
  • ihr unterrichtet
  • sie/Sie unterrichten

Mệnh lệnh Imperativ

  • unterricht! (du)
  • unterrichtet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của unterrichten

Câu ví dụ với unterrichten

  • Hast du nie Unterricht oder was?! Bạn không bao giờ có lớp hay sao?Tatoeba #231
  • Der Unterricht fängt bald wieder an. Sắp vô tiết rồi.Tatoeba #816
  • Meinem Physiklehrer ist es egal, wenn ich den Unterricht schwänze. Thầy vật lý không để ý đến việc lên lớp của tôi.Tatoeba #194
  • Ich habe morgen Unterricht. Tôi có lớp ngày mai.Tatoeba #865
  • Sie unterrichten Arabisch. Bạn dạy tiếng Ả rập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #785402
  • Tom unterrichtet mich in Französisch. Tom dạy tôi tiếng Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2451786
  • Er unterrichtet seit 20 Jahren. Anh ta đã dạy học hơn 20 năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #517057
  • Tom hat Französisch unterrichtet. Tom dạy tiếng Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6625528

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to teach, to school; to inform

Câu hỏi thường gặp

unterrichten nghĩa là gì?

unterrichten (động từ) nghĩa là dạy, dạy học.

Chia động từ unterrichten ở thì hiện tại thế nào?

ich unterrichte, du unterrichtest, er/sie/es unterrichtet, wir unterrichten, ihr unterrichtet, sie/Sie unterrichten. Phân từ II: unterrichtet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.