TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ý kiến tiếng Đức là gì?

"ý kiến" trong tiếng Đức là die Idee (danh từ), die Meinung (danh từ), die Ansicht (danh từ).

die Idee Danh từ · giống cái

/iˈdeː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ý tưởng, ý kiến.

  • Ich fürchte, dass das keine gute Idee ist. Tôi e rằng đó không phải là một ý kiến hay.
  • Ich fürchte, das ist keine gute Idee. Tôi e rằng đó không phải là một ý kiến hay.

Xem đầy đủ từ "Idee": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Meinung Danh từ · giống cái

/ˈmaɪ̯nʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ý kiến, kiến giải, ý.

  • Was hat dich dazu gebracht, deine Meinung zu ändern? Bạn làm cái gì để thay đổi ý kiến của mình
  • Ich mag keine Menschen, die keine Meinung haben. Tôi không thích những người không có ý kiến của riêng mình.

Xem đầy đủ từ "Meinung": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Ansicht Danh từ · giống cái

/ˈʔanzɪçt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ý kiến, kiến giải, ý.

Xem đầy đủ từ "Ansicht": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Anschauung Danh từ · giống cái

/ˈanˌʃaʊ̯ʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ý kiến, kiến giải, ý.

Xem đầy đủ từ "Anschauung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ý kiến tiếng Đức là gì?

"ý kiến" trong tiếng Đức là die Idee (danh từ), die Meinung (danh từ), die Ansicht (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.