TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đà tiếng Đức là gì?

"đà" trong tiếng Đức là der Moment (danh từ), der Schwung (danh từ), die Wucht (danh từ).

der Moment Danh từ · giống đực

/moˈmɛnt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đà.

Xem đầy đủ từ "Moment": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Schwung Danh từ · giống đực

/ʃvʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đà.

Xem đầy đủ từ "Schwung": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Wucht Danh từ · giống cái

/vʊxt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đà.

Xem đầy đủ từ "Wucht": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Schwungkraft Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đà.

Xem đầy đủ từ "Schwungkraft": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đà tiếng Đức là gì?

"đà" trong tiếng Đức là der Moment (danh từ), der Schwung (danh từ), die Wucht (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.