TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đàn bà tiếng Đức là gì?

"đàn bà" trong tiếng Đức là die Frau (danh từ), das Weib (danh từ), das Weibchen (danh từ).

die Frau Danh từ · giống cái

/fʁaʊ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phụ nữ, đàn bà.

  • Diese Frau hat ihren Mann immer betrogen. Người đàn bà ấy chẳng lúc nào ăn ở chung thủy với chồng mình.

Xem đầy đủ từ "Frau": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Weib Danh từ · giống trung

/vaɪ̯p/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phụ nữ, đàn bà.

Xem đầy đủ từ "Weib": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Weibchen Danh từ · giống trung

/ˈvaɪ̯pçən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phụ nữ, đàn bà.

Xem đầy đủ từ "Weibchen": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Weibsperson Danh từ · giống cái

/ˈvaɪ̯pspɛʁˌzoːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phụ nữ, đàn bà.

Xem đầy đủ từ "Weibsperson": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đàn bà tiếng Đức là gì?

"đàn bà" trong tiếng Đức là die Frau (danh từ), das Weib (danh từ), das Weibchen (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.