Đáng tiếc tiếng Đức là gì?
"đáng tiếc" trong tiếng Đức là unglücklich (tính từ), bedauerlich (tính từ), bedauernswert (tính từ).
unglücklich Tính từ
/ˈʊnˌɡlʏklɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đáng tiếc.
Xem đầy đủ từ "unglücklich": der/die/das, biến cách, cách chia →
bedauerlich Tính từ
/bəˈdaʊ̯ɐlɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đáng tiếc, đáng ân hận.
Xem đầy đủ từ "bedauerlich": der/die/das, biến cách, cách chia →
bedauernswert Tính từ
/bəˈdaʊ̯ɐnsˌveːɐ̯t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đáng tiếc, đáng ân hận.
Xem đầy đủ từ "bedauernswert": der/die/das, biến cách, cách chia →
unglückselig Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đáng tiếc.
Xem đầy đủ từ "unglückselig": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Đáng tiếc tiếng Đức là gì?
"đáng tiếc" trong tiếng Đức là unglücklich (tính từ), bedauerlich (tính từ), bedauernswert (tính từ).