TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đáng tiếc tiếng Đức là gì?

"đáng tiếc" trong tiếng Đức là unglücklich (tính từ), bedauerlich (tính từ), bedauernswert (tính từ).

unglücklich Tính từ

/ˈʊnˌɡlʏklɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đáng tiếc.

Xem đầy đủ từ "unglücklich": der/die/das, biến cách, cách chia →

bedauerlich Tính từ

/bəˈdaʊ̯ɐlɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đáng tiếc, đáng ân hận.

Xem đầy đủ từ "bedauerlich": der/die/das, biến cách, cách chia →

bedauernswert Tính từ

/bəˈdaʊ̯ɐnsˌveːɐ̯t/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đáng tiếc, đáng ân hận.

Xem đầy đủ từ "bedauernswert": der/die/das, biến cách, cách chia →

unglückselig Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đáng tiếc.

Xem đầy đủ từ "unglückselig": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đáng tiếc tiếng Đức là gì?

"đáng tiếc" trong tiếng Đức là unglücklich (tính từ), bedauerlich (tính từ), bedauernswert (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.