TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đánh bại tiếng Đức là gì?

"đánh bại" trong tiếng Đức là schlagen (động từ), besiegen (động từ), bezwingen (động từ).

schlagen Động từ

/ˈʃlaːɡŋ̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đánh bại.

  • Tom wird dich schlagen. Tom sẽ đánh bại bạn.

Xem đầy đủ từ "schlagen": der/die/das, biến cách, cách chia →

besiegen Động từ

/bəˈziːɡən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đánh bại.

  • Tom wird dich besiegen. Tom sẽ đánh bại bạn.

Xem đầy đủ từ "besiegen": der/die/das, biến cách, cách chia →

bezwingen Động từ

/bəˈt͡svɪŋən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đánh bại.

Xem đầy đủ từ "bezwingen": der/die/das, biến cách, cách chia →

niederringen Động từ

[ˈniːdɐˌʁɪŋən] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đánh bại.

Xem đầy đủ từ "niederringen": der/die/das, biến cách, cách chia →

bewältigen Động từ

/bəˈvɛlˌtɪɡn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đánh bại.

Xem đầy đủ từ "bewältigen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đánh bại tiếng Đức là gì?

"đánh bại" trong tiếng Đức là schlagen (động từ), besiegen (động từ), bezwingen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.