TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đáy tiếng Đức là gì?

"đáy" trong tiếng Đức là der Grund (danh từ), der Boden (danh từ).

der Grund Danh từ · giống đực

/ɡʁʊnt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đáy.

Xem đầy đủ từ "Grund": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Boden Danh từ · giống đực

/ˈboːdn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đáy.

Xem đầy đủ từ "Boden": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đáy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đáy tiếng Đức là gì?

"đáy" trong tiếng Đức là der Grund (danh từ), der Boden (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.