TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đâm tiếng Đức là gì?

"đâm" trong tiếng Đức là erstechen (động từ), niederstechen (động từ).

erstechen Động từ

/ɛɐ̯ˈʃtɛçn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đâm.

Xem đầy đủ từ "erstechen": der/die/das, biến cách, cách chia →

niederstechen Động từ

[ˈniːdɐˌʃtɛçn̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đâm.

Xem đầy đủ từ "niederstechen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đâm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đâm tiếng Đức là gì?

"đâm" trong tiếng Đức là erstechen (động từ), niederstechen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.